DAX #002: Easy ───► Hướng dẫn làm Step-by-Step sẽ được hướng dẫn chi tiết thêm trong khóa học.
Khóa Học Phân Tích Dữ Liệu Thực Chiến Với Power BI ───► Học Power BI Qua 081+ Challenges & Cases Từ Căn Bản Đến Nâng Cao.
Khi đăng ký thành công khóa học, bạn sẽ vừa được học trực tiếp qua Google Meet, vừa được cấp quyền truy cập vào các Challenges (Gồm: File Dataset & Code) ───► Inbox mình TẠI ĐÂY nếu bạn muốn đăng ký khóa học này.
Challenge #002
Bạn có 1 Metric Slicer và 1 Card hiển thị thông tin dữ liệu liên quan. Chọn dynamic metric sẽ hiển thị thông tin liên quan tới metric đó.
┌─────────────────┐ ┌────────────────────────────────┐
│ Select Metric │ │ │
│ ○ Revenue │ │ 456,928,155,000 ₫ │
│ ● Orders ◄───│─── │ │
│ ○ AOV │ │ ■ Metric: Orders │
│ ○ Margin % │ │ │
└─────────────────┘ └────────────────────────────────┘
DAX Code
Tạo Parameter Table = Bảng KHÔNG có relationship với bất kỳ table nào.
┌──────────────────────┐
│ KPIName │ KPIID │
│ ──────────│────── │
│ Revenue │ 1 │
│ Orders │ 2 │
│ AOV │ 3 │
│ Margin % │ 4 │
└──────────────────────┘
Dynamic KPI Display =
VAR SelectedKPI = SELECTEDVALUE(ParamKPISelector[KPIID]) -- User chọn "Orders" ───► SelectedKPI = 2
VAR _KPIValue = SWITCH(
SelectedKPI, -- ◄── Check giá trị này
1, [Total Revenue],
2, [Total Orders], -- ◄── SelectedKPI = 2 ───► Match ───► KPIValue = [Total Orders] = 40,000
3, [AOV],
4, [Margin %]
)
VAR FormatString = SWITCH(
SelectedKPI,
1, "#,##0 VNĐ", -- ◄── Currency format
2, "#,##0", -- ◄── Number format (Match)
3, "#,##0 VNĐ", -- ◄── Currency format
4, "0.0%", -- ◄── Percentage format
"#,##0"
)
RETURN
FORMAT(_KPIValue, FormatString) -- FORMAT(40000, "#,##0") ───► "40,000"
Selected KPI Label =
"■ Metric: " & SELECTEDVALUE(ParamKPISelector[KPIName], "Revenue")
