081+ Kiếp Nạn DAX Challenges

PBI Challenge #21 Thực Tế | P&L Report with Cost Allocation

Challenge P&L Report with Cost Allocation thuộc khóa học Phân Tích Dữ Liệu Với Power BI Thực Chiến 100+ Challenges & Cases Từ Căn Bản Đến Nâng Cao. Nếu bạn muốn đăng ký khóa học Power BI Thực Chiến này thì có thể inbox mình Tại Đây

Tèo Nhờ Tý Làm Giúp Report Power BI
Tèo Giải Thích Qua Về Nghiệp Vụ Và Các Yêu Cầu Để Tý Hiểu Trước Khi Làm

Dữ liệu trong file Raw Data Tèo gửi đang hiển thị theo chuẩn Credit/Debit. Nhưng khi hiển trị trên Report thì phải chuyển đổi dấu lại để user hiểu

  • Credit (Có) = Nguồn tiền vào = Số ÂM → Doanh thu
  • Debit (Nợ) = Tiền đi ra = Số DƯƠNG → Chi phí
Khoản MụcBalance (Raw Data)Giải ThíchHiển Thị Report (Đảo Dấu)
Doanh Thu Quầy Bar-966MThu 966M (Credit = âm)+966M
Giá Vốn Quầy Bar+360MChi 360M (Debit = dương)-360M
Lợi Nhuận Ròng-1.210MLời 1.2 tỷ (Credit = âm)+1.210M

Output Tèo mong muốn có được

P&L Report with Cost Allocation
Tèo Giải Thích Các Chỉ Số Quan Trọng Trong Output Để Tý Hiểu Logic Tính Toán
Chỉ Số Tỷ Trọng % (Percent) → Quan Trọng !

Tỷ trọng % cho biết mỗi dòng chiếm bao nhiêu % so với mẫu số tương ứng.

Công thức chung: Tỷ trọng % = |Giá trị dòng| / |Mẫu số| × 100%

Logic chọn mẫu số:

  • Giá Vốn (COGS): Dùng Doanh thu bộ phận tương ứng làm mẫu số
    • Giá Vốn Bar → chia cho Doanh Thu Bar
    • Giá Vốn NH → chia cho Doanh Thu NH
  • Các dòng khác: Dùng Tổng Doanh Thu Hoạt Động làm mẫu số
  • Grand Total: Không hiển thị
DòngTử SốMẫu SốVí Dụ Q4/2024Ý Nghĩa Kinh Doanh
Doanh Thu Quầy Bar966MTổng DT26.26%Bar đóng góp 26% tổng doanh thu
Doanh Thu Nhà Hàng1.989MTổng DT54.08%Nhà hàng là nguồn thu chính (54%)
Doanh Thu Sự Kiện611MTổng DT16.63%Sự kiện chiếm 17% doanh thu
Giá Vốn Quầy Bar360MDT Bar37.25%Cứ 100đ doanh thu Bar, mất 37đ giá vốn
Giá Vốn Nhà Hàng923MDT NH46.40%Nhà hàng tốn 46% doanh thu cho giá vốn (cao hơn Bar)
Chi Phí Marketing181MTổng DT4.93%Chi 5% doanh thu cho marketing
Chi Phí Quản Lý455MTổng DT12.37%Chi phí quản lý chiếm 12%
Chi Phí Thuê MB414MTổng DT11.25%Tiền thuê chiếm 11% doanh thu
Tổng (Total)ẨnKhông có ý nghĩa tổng hợp

Tại sao Giá Vốn dùng mẫu số khác?

  • Giá Vốn chia cho Doanh thu bộ phận → Đánh giá hiệu quả kinh doanh từng bộ phận (Gross Margin %)
  • Chi phí khác chia cho Tổng Doanh thu → So sánh mức chi tiêu chung so với quy mô kinh doanh
Chỉ Số QoQ % (Tăng Trưởng Theo Quý)

So sánh Quý hiện tại vs Quý trước liền kề để đánh giá xu hướng kinh doanh.

Công thức: (Giá trị Quý Này - Giá trị Quý Trước) / |Giá trị Quý Trước|

LoạiTăng (+)Giảm (-)Không Đổi
Doanh thu▲ (xanh) Tốt▼ (đỏ) Xấu― (xám) Trung lập
Chi phí▼ (đỏ) Xấu▲ (xanh) Tốt― (xám) Trung lập
Chỉ Số YoY % (Tăng Trưởng Cùng Kỳ Năm Trước)

So sánh Quý hiện tại vs Cùng quý năm trước (VD: Q4/2024 vs Q4/2023).

Công thức: (Giá trị Năm Nay - Giá trị Năm Trước) / |Giá trị Năm Trước|

Yêu Cầu Phân Bổ Chi Phí (Cost Allocation) → Quan Trọng !

Phân bổ chi phí chung (Marketing, Quản lý, Thuê mặt bằng) vào từng bộ phận (Bar/Nhà Hàng) để đánh giá lợi nhuận thực của từng bộ phận.

Slicer Chế Độ Phân BổHiển Thị Trên ReportÝ Nghĩa
TẮT (Không phân bổ)Hiện đầy đủ các dòng CP chungXem chi phí theo từng loại
BẬT (Phân bổ)Ẩn CP chung, cộng vào Giá VốnXem lợi nhuận thực từng bộ phận

Quy tắc phân bổ chi tiết

Chi PhíLoại Phân BổTiêu ChíTỷ Lệ BarTỷ Lệ Nhà HàngLý Do
MarketingDynamicDoanh thu26.26%54.08%Bộ phận nào thu nhiều → Chi marketing nhiều
Quản LýDynamicDoanh thu26.26%54.08%Chi phí quản lý chung theo quy mô
Thuê Mặt BằngCố địnhDiện tích40%60%Bar chiếm 40%, Nhà hàng chiếm 60%
Khấu HaoKhôngKhông phân bổ

Giải thích bằng ví dụ

Bộ PhậnDoanh ThuTỷ TrọngCông Thức
Bar966M26.26%966 / 3.678
Nhà Hàng1.989M54.08%1.989 / 3.678
Khác723M19.66%Sự kiện + Thu nhập khác
Chi PhíTổngVào Bar (26.26%)Vào Nhà Hàng (54.08%)
Marketing181M47.5M97.9M
Quản Lý455M119.5M246.1M
Tổng CP Dynamic636M167,048,638343,964,632
Chi PhíTổngVào Bar (40%)Vào Nhà Hàng (60%)
Thuê Mặt Bằng414M165,600,000248,400,000
Bộ PhậnBalance Gốc+ Động+ Cố địnhBalance Sau Phân Bổ
Bar-360M-167M-166M-693M
Nhà Hàng-923M-344M-248M-1.515M

Tèo Giải Thích Thêm Ý Nghĩa Các Dòng Total

Grand Total (Dòng Đầu Tiên)
Chỉ sốGiá Trị Q4/2024Công ThứcÝ Nghĩa
Balance1,211MTổng DT – Tổng CPLợi nhuận ròng quý 4
QoQ %+8.3%(Q4 – Q3) / Q3Lợi nhuận tăng 8.3% so Q3
YoY %+10.8%(Q4/24 – Q4/23) / Q4/23Lợi nhuận tăng 10.8% so cùng kỳ
Subtotal Theo Nhóm (Hierarchy 1)
NhómBalanceTỷ trọngCách tínhÝ nghĩa
1 Doanh Thu Hoạt Động3,679M100%ΣDT các bộ phậnTổng thu nhập
2 Chi Phí Hoạt Động-1,919M52.17%ΣCP (COGS + Chi phí)52% revenue chi cho hoạt động
3 Chi Phí Khác-549M14.92%Khấu Hao + Thuê MB15% cho chi phí cố định